KHÓA HỌC THIẾT KẾ SẢN PHẨM TRÊN CREO PARAMETRIC
VinCAD là trung tâm đào tạo CAD/CAM/CNC chuyên nghiệp với tiêu chí UY TÍN – CHẤT LƯỢNG được đặt lên hàng đầu. Với đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, nhiệt tình, giàu kinh nghiệm trong ngành sẽ truyền đạt cho học viên những kiến thức sâu rộng về công nghệ CAD/CAM/CNC.
Phần mềm Creo Parametric ra đời như thế nào?
Creo Parametric xuất hiện trên thị trường từ năm 1988 bởi Công ty Parametric Technology Corporation (PTC Inc). PTC Inc là một công ty dịch vụ và phần mềm máy tính được thành lập vào năm 1985 và có trụ sở chính tại Boston, Hoa Kỳ. Creo Parametric được biết đến lần đầu tiên với phiên bản Pro/ENGINEER và đến năm 2010 Giám đốc điều hành của Parametric là Ông James Heppelmann đã chính thức đổi tên Pro/ENGINEER thành PTC Creo.
Ngành nghề nào sử dụng Creo Parametric?
Là một trong những phần mềm CAD/CAM nổi tiếng, Creo đang được nhiều công ty khuôn mẫu, gia công CNC trên thế giới và Việt Nam tin tưởng sử dụng trong nhiều năm qua. Creo tạo ra một quy trình sản xuất khép kín từ khâu thiết kế sản phẩm cho đến chế tạo khuôn, tách khuôn và lập trình gia công CNC thuận tiện cho việc kiểm soát dòng đời sản phẩm. Chính vì thế nhiều người muốn tìm khóa học Creo Parametric từ cơ bản đến nâng cao đáp ứng nhu cầu công việc, nâng cao tay nghề, tối ưu hóa sản phẩm, làm khuôn ép nhựa,… ngày càng phổ biến.
Khóa học thiết kế Creo Parametric phù hợp lĩnh vực nào?
Tính ưu việt Creo Parametric so với các phần mềm khác?
Lợi ích khóa học Creo Parametric tại Trung tâm VinCAD
Tại sao bạn lựa chọn VinCAD để học Creo Parametric?
Khóa học thiết kế sản phẩm Creo Parametric tại Trung tâm VinCAD gồm 2 phần:
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THIẾT KẾ CREO PARAMETRIC
(CƠ BẢN & NÂNG CAO)
I. PHẦN CƠ BẢN:
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO |
|
|
Chương 1 |
_ Tổng quan về giao diện Creo Parametric. _ Tìm hiểu nhóm công cụ quản lý tập tin Menu File. _ Tối ưu hóa bộ nhớ lưu trữ dữ liệu. _ Thao tác sử dụng chuột và bàn phím. |
|
Chương 2 |
_ Tìm hiểu nhóm công cụ phác thảo Sketch 2D. _ Nhóm công cụ hiệu chỉnh – Editing. _ Nhóm công cụ ràng buộc – Constrain. _ Chèn hình ảnh Images vào Creo Parametric _ Bài tập thự hành Sketch 2D. |
|
Chương 3 |
_ Trình bày công cụ Extrude. _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option. _ Chỉnh sửa biên dạng Sketch với hộp thoại Placement. _ Tìm hiểu hộp thoại Body Options _Gán vật liệu (Appearances) và tính khối lượng chi tiết (Mass Properties). _ Trình bày thiết lập đơn vị tính khối lượng (Units Manager). _Bài tập ứng dụng |
|
Chương 4 |
_ Trình bày công cụ Revolve. _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option. _ Bài tập ứng dụng. |
|
Chương 5 |
_ Trình bày công cụ tạo vật thể Sweep Constant _ Tìm hiểu các phương pháp tạo vật thể Sweep Constant _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option. _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 6 |
_ Trình bày công cụ tạo vật thể Blend. _ Tìm hiểu các phương pháp tạo vật thể Blend. _ Các tùy chọn trong hộp thoại Option. _ Bài tập ứng dụng. _Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 7 |
_ Trình bày công cụ tạo vật thể Rotational Blend. _ Tìm hiểu các phương pháp tạo vật thể Rotational Blend. _ Các tùy chọn trong hộp thoại Option. _ Bài tập ứng dụng.
|
|
Chương 8 |
_ Trình bày công cụ tạo vật thể General Blend. _ Tìm hiểu các phương pháp tạo vật thể General Blend. _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option. _ Bài tập ứng dụng. |
|
Chương 9 |
_ Trình bày nhóm công cụ tạo các phần tử xây dựng. _Tìm hiểu các phương pháp tạo lỗ theo tiêu chuẩn Hole. _ Tìm hiểu các phương pháp bo tròn cạnh Round. _ Tìm hiểu các phương pháp vát góc cạnh Chamfer. _ Tìm hiểu các phương pháp tạo mặt nghiêng Draft Angle. _ Tìm hiểu các phương pháp tạo khối rỗng Shell. _ Tìm hiểu các phương pháp tạo gân tăng cứng – Trajectory/Profile Rib _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 10 |
_ Tổng quan về môi trường lắp ráp Assembly. _ Tìm hiểu nhóm công cụ ràng buộc lắp ghép (Constraint). _ Kiểm tra va chạm giữa các chi tiết (Global Interference). _ Mô phỏng quá trình phân rã cụm lắp ghép (Explode View). _ Bài tập tổng hợp: Đọc bản vẽ, thiết kế, lắp ráp 1, cơ cấu hoàn chỉnh |
|
Chương 11 |
_Trình bày bản vẽ 2D từ mô hình 3D (Drawing). _Tạo khung bản vẽ mẫu theo qui chuẩn. _ Trình bày các dạng hình chiếu. _ Trình bày các dạng mặt cắt _ Tìm hiểu nét Hatch mô tả vật liệu. _ Tìm hiểu ghi kích thước và yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ 2D _ Hiệu chỉnh hình chiếu và thiêt lập đường nét. _ Trình bày các nhóm công cụ ghi kích thước. _ Ký hiệu sai lệch và dung sai hình dạng. _ Nhập văn bản và ghi các yêu cầu kỹ thuật. _Trình bày bảng vẽ phân rã cụm lắp ghép _Đánh số thứ tự và tạo bảng liệt kê chi tiết _ Hiệu chỉnh tham số kích thước mặc định. _ Bài tập thực hành xây dụng bản vẽ kỹ thuật |
II. PHẦN NÂNG CAO:
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO |
|
|
Chương 12 |
_Tổng quan về giao diện mô phỏng động học (Mechanism Assembly) _Trình bày các bộ truyền động cơ khí. _Trình bày các dạng khớp nối truyền động. _Gán động cơ, gán lực phân bố, lực gia tốc hoặc mômen vào cụm máy. _ Chạy phân tích quá trình truyền động –Machanism Analysis. _ Xuất biểu đồ hiển thị kết quả phân tích – Measures _ Thực hành lắp ráp truyền động cụm máy. |
|
Chương 13 |
_Trình bày công cụ tạo mô hình dạng xoắn ốc Helical Sweep _Tìm hiểu các phương pháp tạo lò xo. _Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option _ Bài tập ứng dụng. _Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 14 |
_ Trình bày công cụ tạo mô hình Volume Helical Sweeps. _Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option _ Bài tập ứng dụng. |
|
Chương 15 |
_ Trình bày công cụ tạo vật thể Swept Blend _ Tìm hiểu các phương pháp tạo vật thể Swept Blend _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option. _ Bài tập ứng dụng. _Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 16 |
_ Trình bày công cụ tạo mặt nâng cao Boundary Blend _ Tìm hiểu các phương pháp tạo mặt Boundary Blend _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option. _ Bài tập ứng dụng. _Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 17 |
_Trình bày công cụ tạo vật thể nâng cao Sweep Variable _ Tìm hiểu các phương pháp tạo Sweep Variable _ Tìm hiểu Sweep Variable theo phương trình toán học. _ Tìm hiểu Sweep Variable theo phương trình đồ thị. _Bài tập ứng dụng. _Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 18 |
_Trình bày nhóm công cụ tạo các đặc tính tham chiếu Work Features o Tạo mặt phẳng Datum Plane o Tạo trục tham chiếu Datum Axis o Tạo điểm tham chiếu Datum Point o Tạo hệ trục tọa độ Coordinate _Trình bày các nhóm công cụ tạo Curve 3D phức tạp _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 19 |
_ Trình bày các nhóm công cụ tạo mặt cong Surface phức tạp. _ Tìm hiểu các công cụ tạo mặt Surface cơ bản. _ Tìm hiểu các công cụ tạo mặt Surface nâng cao _ Trình bày nhóm công cụ chỉnh sửa mặt Surface nâng cao. _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 20 |
_Trình bày nhóm công cụ sao chép và nhân bản đối tượng Pattern _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 21 |
_ Trình bày công cụ cuộn tròn vật thể Toroidal Blend _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 22 |
_ Trình bày công cụ uốn cong vật thể Spinal Blend _ Tìm hiểu các tùy chọn trong mục Options _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 23 |
_ Trình bày công cụ chỉnh sửa vật thể nâng cao Flexible Modeling _ Tìm hiểu các phương pháp lựa chọn mặt trong Flexible Modeling _ Tìm hiểu các phương pháp di chuyển vật thể trong Flexible Modeling _ Tìm hiểu các tùy chọn trong mục Options _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại References. _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Tổng kết |
_Tổng kết khóa học: o Thực hành đo và thiết kế mẫu thực tế. o Thi kiểm tra cuối khóa. o Giải đáp mọi thắc mắc trong quá trình khóa học. |
3.500.000đ