KHÓA HỌC THIẾT KẾ SẢN PHẨM TRÊN UNIGRAPHICS NX
VinCAD là trung tâm đào tạo CAD/CAM/CNC chuyên nghiệp với tiêu chí UY TÍN – CHẤT LƯỢNG được đặt lên hàng đầu. Với đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, nhiệt tình, giàu kinh nghiệm trong ngành sẽ truyền đạt cho học viên những kiến thức sâu rộng về công nghệ CAD/CAM/CNC.
Phần mềm Unigraphics NX ra đời như thế nào?
|
Unigraphics NX được phát triển bởi hãng Siemens PLM Software của tập đoàn Siemen. NX là một tổng thể các giải pháp CAD/CAM/CAE linh hoạt, tối ưu, đồng bộ, mạnh mẽ. Giúp các doanh nghiệp có thể giải quyết mọi vấn đề khó khăn nhất trong lĩnh vực CAD/CAM/CAE. Liên tục đổi mới, tích hợp công nghệ và thêm vào các tính năng mới, hỗ trợ tối ưu cho công việc,… thêm vào việc mua đứt I-DEAS (một trong tứ đại CAD/CAM) gúp cho NX từ một phần mền mới thành lập đã vươn lên thành tứ đại trong lĩnh vực CAD/CAM. |
Ngành nghề nào sử dụng Unigraphics NX?
Phục vụ thiết kế, mô phỏng, lập trình gia công…cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng gia dụng và dân dụng, ôtô, xe máy, đóng tàu cho tới các các ngành công nghiệp hàng không thiết kế máy bay, công nghệp vũ trụ, …. Nhờ vào giải pháp tổng thể, linh hoạt và đồng bộ của mình NX được các tập đoàn lớn trên thế giới như Boeing, Suzuki, nissan, Nasa… sử dụng.
Đặc biệt ở Nhật bản, Đức, Mỹ và Ấn Độ thì NX có thị phần lớn nhất so với tất cả các phần mền CAD/CAM khác . Vì vậy nắm bắt tốt phần mền này chúng ta sẽ có lợi thế lớn khi muốn làm việc cho những tập đoàn lớn.
Khóa học thiết kế Unigraphics NX phù hợp lĩnh vực nào?
Tính ưu việt Unigraphics NX so với các phần mềm khác?
Lợi ích khóa học Unigraphics NX tại Trung tâm VinCAD
Tại sao bạn lựa chọn VinCAD để học Unigraphics NX?
Khóa học thiết kế sản phẩm Unigraphics NX tại Trung tâm VinCAD gồm 2 phần:
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THIẾT KẾ UNIGRAPHICS NX
(CƠ BẢN & NÂNG CAO)
I. PHẦN CƠ BẢN:
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO |
|
|
Chương 1 |
_ Tổng quan về giao diện Unigraphics NX. _ Tìm hiểu nhóm công cụ quản lý tập tin Menu File. _ Thiết lập màu nền, đơn vị chuẩn và độ phân giải trên Unigraphics NX. _ Thao tác sử dụng chuột và bàn phím. |
|
Chương 2 |
_ Trình bày nhóm công cụ phác thảo Sketch 2D. _ Tìm hiểu nhóm công cụ hiệu chỉnh đối tượng (Edit). _ Tìm hiểu nhóm công cụ sao chép và nhân bản đối tượng. _ Tìm hiểu nhóm công cụ ràng buộc hình học (Geometric Constraints) _ Tìm hiểu nhóm công cụ ghi kích thước (Rapid Dimension) _ Chèn hình ảnh vào Unigraphics NX. _ Bài tập thự hành Sketch 2D. |
|
Chương 3 |
_ Trình bày công cụ Extrude. o Tìm hiểu các tùy chọn trong thẻ Limits. o Chỉnh sửa biên dạng Sketch với hộp thoại Placement. o Tìm hiểu hộp thoại Boolean. o Tìm hiểu các tùy chọn trong thẻ Draft. o Tìm hiểu các tùy chọn trong thẻ Offset. _Gán vật liệu Appearances _Tính khối lượng chi tiết – Show Mass Properties Panels. _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 4 |
_ Tìm hiểu công cụ Revolve. _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Offset. _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 5 |
_ Trình bày nhóm công cụ tạo vật thể Sweep _Tìm hiểu Sweep với tính năng Sweep Along Guide. _Tìm hiểu Sweep với tính năng Swept Volume. _Tìm hiểu Sweep với tính năng Variational Sweep. _Tìm hiểu Sweep với tính năng Tube. _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 6 |
_ Trình bày nhóm công cụ tạo các phần tử xây dựng. _Tìm hiểu các phương pháp tạo lỗ theo tiêu chuẩn Hole. _ Tìm hiểu các phương pháp bo tròn cạnh Round. _ Tìm hiểu các phương pháp vát góc cạnh Chamfer. _ Tìm hiểu các phương pháp tạo mặt nghiêng Draft. _ Tìm hiểu các phương pháp tạo khối rỗng Shell. _ Tìm hiểu các phương pháp tạo gân tăng cứng Rib _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 7 |
_Trình bày các nhóm công cụ tạo khối nhanh Design Feature _ Các tùy chọn trong hộp thoại Option. _ Bài tập ứng dụng. |
|
Chương 8 |
_ Tổng quan về môi trường lắp ráp Assembly. _ Tìm hiểu nhóm công cụ ràng buộc lắp ghép – Constraint _ Kiểm tra va chạm giữa các chi tiết – Clearance Set _ Mô phỏng quá trình phân rã cụm lắp ghép – Explosions _ Bài tập tổng hợp: Đọc bản vẽ, thiết kế, lắp ráp 1, cơ cấu hoàn chỉnh |
|
Chương 9 |
_Trình bày bản vẽ 2D từ mô hình 3D (Drawing). _ Tạo khung bản vẽ mẫu theo qui chuẩn. _ Trình bày các dạng hiển thị hình chiếu 2D _ Trình bày các dạng mặt cắt Section View _ Tìm hiểu nhóm công cụ ghi kích thước – Dimension _ Tìm hiểu nhóm công cụ tạo bảng kê chi tiết – Table _ Công cụ tạo và hiệu chỉnh kích thước – Edit layers _ Hiệu chỉnh tham số kích thước mặc định. _ Ký hiệu sai lệch và dung sai hình dạng. _ Nhập văn bản và ghi các yêu cầu kỹ thuật. _Trình bày bản vẽ phân rã cụm lắp ghép. _Đánh số thứ tự và tạo bảng liệt kê chi tiết. _Bài tập thực hành xây dụng bản vẽ kỹ thuật. |
II. PHẦN NÂNG CAO:
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO |
|
|
Chương 10 |
_Trình bày nhóm công cụ tạo các đặc tính tham chiếu Work Features o Tạo mặt phẳng Datum Plane o Tạo trục tham chiếu Datum Axis o Tạo điểm tham chiếu Datum Point o Tạo hệ trục tọa độ Coordinate _ Tìm hiểu các tùy chọn trong mục Option _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 11 |
_Trình bày nhóm công cụ sao chép và nhân bản đối tượng Pattern _ Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 12 |
_Trình bày nhóm công cụ hiệu chỉnh khối cơ bản _Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 13 |
_Trình bày các nhóm công cụ tạo Curve 3D phức tạp nâng cao. _Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option _Tạo Curve 3D theo phương trình toán học Law Curve _Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option _Bài tập ứng dụng. _Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 14 |
_ Trình bày các nhóm công cụ tạo mặt cong Surface phức tạp nâng cao. _ Tìm hiểu các công cụ tạo mặt Surface nâng cao _Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option. _ Bài tập ứng dụng. _ Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 15 |
_Trình bày nhóm công cụ hiệu chỉnh mặt Surface nâng cao. _Tìm hiểu các tùy chọn trong hộp thoại Option. _Bài tập ứng dụng. _Thực hành đo đạc và thiết kế mẫu thực tế. |
|
Chương 16 |
_Nhóm công cụ hiệu chỉnh vật thể nâng cao – Synchrnous Modeling _Tìm hiểu các phương pháp di chuyển vật thể Move _Tìm hiểu nhóm công cụ Detail Feature _Tìm hiểu nhóm công cụ sao chép Reuse _Tìm hiểu nhóm công cụ Relate _Tìm hiểu các tùy chọn trong mục Options _Tìm hiểu nhóm công cụ Dimension _Tìm hiểu nhóm công cụ Edge |
|
Chương 17 |
_Tổng quan về giao diện mô phỏng động học Motion Simulation _Trình bày các bộ truyền động cơ khí. _Trình bày các dạng khớp nối truyền động – Joint _Gán động cơ, gán lực phân bố, lực gia tốc hoặc mômen vào cụm máy. _Chạy phân tích quá trình truyền động. _ Xuất biểu đồ hiển thị kết quả phân tích. _ Thực hành lắp ráp truyền động cụm máy. |
|
Tổng kết |
_Tổng kết khóa học: o Thực hành đo và thiết kế mẫu thực tế. o Thi kiểm tra cuối khóa. o Giải đáp mọi thắc mắc trong quá trình khóa học. |
3.500.000đ